Lưu trữ: Sản phẩm

Hiển thị 33–48 của 56 kết quảĐã sắp xếp theo mới nhất

  • Van Cổng Chôn Ngầm

    Model: HMZ45D 

    Van cổng ty chìm hoạt động bằng cách quay vô lăng để trục ty xoay, làm đĩa van di chuyển lên xuống để đóng hoặc mở van, với ty van không di chuyển ra ngoài thân. Ứng dụng của van chủ yếu trong các hệ thống có không gian hạn chế như hệ thống đường ống ngầm, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống chữa cháy và các đường ống đòi hỏi tiết kiệm chiều cao lắp đặt

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN16/PN25
    • Design: DIN EN1171 , BS 5163
    • Medium: Water, Fresh water
    • Temperature: 0-100℃
    • Flanged: EN1092-2 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Van Cổng Ty Nổi

    Model: HZ41X 

    Van cổng ty nổi được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp và dân dụng như cấp thoát nước, xử lý nước thải, hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), ngành dầu khí, hóa chất, đóng tàu và thủy lợi. Ưu điểm chính của nó là dễ dàng quan sát trạng thái đóng mở của van nhờ phần trục nổi lên trên, giúp người vận hành kiểm soát hệ thống hiệu quả.

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN16/PN25
    • Design: DIN EN1171 , BS 5163
    • Medium: Water, Fresh water
    • Temperature: 0-100℃
    • Flanged: EN1092-2 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Van Cổng Ty Chìm Kèm Giám Sát

    Model: HX45X-16 

    Van cổng kèm giám sát được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC), hệ thống cấp thoát nước, ngành công nghiệp chế biến, hóa chất, và các nhà máy sản xuất, đặc biệt là những nơi khó tiếp cận để kiểm tra trực tiếp. Chức năng chính của chúng là cho phép theo dõi trạng thái đóng/mở của van từ xa thông qua công tắc giám sát, giúp kiểm soát hoạt động của hệ thống một cách hiệu quả và an toàn hơn.

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN16/PN25
    • Design: GB5135.6, DIN 3202, BS 5163
    • Medium: Water, Fresh water
    • Temperature: 0-100℃
    • Rated Voltage: 24V AC/DC, 220 VAC
    • Rated Current: 5A
    • Flanged: EN1092-2 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Búa Nước Giảm Chấn

    Model: HQ9000 

    Ứng dụng chính của búa nước giảm chấn là ngăn chặn và giảm thiểu hiện tượng búa nước (sóng áp suất đột ngột) trong hệ thống đường ống, giúp bảo vệ thiết bị, kéo dài tuổi thọ hệ thống, giảm tiếng ồn và rung động, tiết kiệm năng lượng. Nó thường được lắp đặt gần các thiết bị như máy bơm, van một chiều, và tại các điểm có sự thay đổi áp lực đột ngột như khúc cong, ống đứng, hoặc điểm cuối của đường ống.

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN16/PN25
    • Design: CJ/T282
    • Medium: Water
    • Temperature: < 80℃
    • Flanged: EN1092-2 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Van Bướm Điều Khiển Điện

    Model: MD71+ EO Series 

    Van bướm điện được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp để tự động hóa việc điều khiển và điều tiết dòng chảy lưu chất trong đường ống. Ứng dụng tiêu biểu bao gồm hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, nhà máy nhiệt điện và thủy điện, hệ thống HVAC, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và hệ thống phòng cháy chữa cháy.

    Thông số làm việc:

    • Voltage: AC/DC24V, AC220V, AC 380V
    • Control: ON / OFF or Modulating 0-10V
    • Ingress Protection: IP67
    • Medium: Water
    • Temperature: ℃~+100℃
    • Flanged: EN1092-1 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Van Cân Bằng PICV

    Model: EDRV-16, HM3012, HMPHF 

    Van PICV được ứng dụng chủ yếu trong các hệ thống HVAC (sưởi ấm, làm mát) của tòa nhà thương mại và dân dụng để điều khiển lưu lượng nước một cách chính xác, đảm bảo nhiệt độ ổn định và tối ưu hóa hiệu suất năng lượng. Các ứng dụng phổ biến bao gồm các hệ thống có lưu lượng thay đổi (như bộ xử lý không khí, thiết bị quạt gió, dàn lạnh) và hệ thống có lưu lượng không đổi (như sưởi ấm trung tâm, hệ thống một ống).

    Thông số làm việc:

    • Voltage: 24 V AC/DC
    • Control: ON / OFF or Modulating 0-10V
    • Pressure Differential Range: 30Kpa~800 Kpa
    • Ingress Protection: IP65
    • Medium: Water
    • Temperature: –20°C~ 100°C
    • Flanged: ANSI or BSEN flange
    Đọc tiếp
  • Van Motorized 3 Ngả

    Model: HM518K , HM730K 

    Van điện 3 ngả được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống để phân chia, trộn lẫn hoặc thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng/khí, giúp tự động hóa và tăng hiệu quả. Các ứng dụng phổ biến bao gồm hệ thống xử lý nước sạch/nước thải, khí nén, hệ thống HVAC, ngành chế biến thực phẩm, hóa chất và hệ thống tưới tiêu.

    Thông số làm việc:

    • Voltage: AC DC24V, AC220V, AC 380V
    • Control: ON / OFF or Modulating 0-10V
    • Pressure Rating: PN16/PN25
    • Design: JB/T7387
    • Medium: Water, Steam
    • Temperature: -5℃~+120℃
    • Flanged: EN1092-2 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Van Motorized 2 Ngả

    Model: EDRV-16K, EDRV-16T 

    Van điện 2 ngả được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống như cấp nước, xử lý nước thải, điều hòa không khí (HVAC), sản xuất hóa chất, thực phẩm, và các hệ thống khí gas, hơi nóng để kiểm soát, đóng mở hoặc điều tiết dòng chảy của lưu chất. Ứng dụng phổ biến bao gồm kiểm soát dòng nước trong hệ thống thủy lực, máy nén khí, hệ thống làm mát, và các ứng dụng dân dụng như tưới cây tự động.

    Thông số làm việc:

    • Voltage: AC DC24V, AC220V, AC 380V
    • Control: ON / OFF or Modulating 0-10V
    • Pressure Rating: PN16/PN25
    • Design: GB/T28636
    • Medium: Water
    • Temperature: -5℃~+220℃
    • Flanged: EN1092-2 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Khớp Nối Mềm Inox

    Model: HMJTWT-16T 

    Khớp nối mềm inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng nhờ khả năng giảm rung, hấp thụ biến dạng do giãn nở nhiệt và bù sai lệch tâm. Các ứng dụng phổ biến bao gồm: hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, hệ thống HVAC, PCCC, ngành hóa chất, thực phẩm, và các khu vực có nhiệt độ cao hoặc rung động mạnh.

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN16/PN25
    • Design: GB/T14525
    • Medium: Hot & CoolWater, Air, Oil
    • Temperature: < 100℃
    • Connection: BS21 (ISO7-1)
    Đọc tiếp
  • Khớp Nối Mềm Cao Su

    Model: HKX-16T 

    Khớp nối mềm cao su được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống đường ống để chống rung, giảm tiếng ồn, bù trừ giãn nở nhiệt và giảm sai lệch lắp đặt. Các ứng dụng phổ biến bao gồm: các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống HVAC trong tòa nhà, hệ thống sản xuất công nghiệp (dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm), nhà máy xử lý nước thải, nhà máy phát điện và hệ thống PCCC

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN10/PN16
    • Design: CJ/T208
    • Medium: Water, Air
    • Temperature: < 100℃
    • Connection: BS21 (ISO7-1)
    Đọc tiếp
  • Khớp Nối Mềm Inox

    Model: HMJTW-16 

    Khớp nối mềm inox được sử dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng nhờ khả năng giảm rung, hấp thụ biến dạng do giãn nở nhiệt và bù sai lệch tâm. Các ứng dụng phổ biến bao gồm: hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, hệ thống HVAC, PCCC, ngành hóa chất, thực phẩm, và các khu vực có nhiệt độ cao hoặc rung động mạnh.

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN16/PN25
    • Design: GB/T14525
    • Medium: Hot & CoolWater, Air, Oil
    • Temperature: < 250°C
    • Flanged: EN 1092-1 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Khớp Nối Mềm Cao Su

    Model: HKX-16 

    Khớp nối mềm cao su được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống đường ống để chống rung, giảm tiếng ồn, bù trừ giãn nở nhiệt và giảm sai lệch lắp đặt. Các ứng dụng phổ biến bao gồm: các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống HVAC trong tòa nhà, hệ thống sản xuất công nghiệp (dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm), nhà máy xử lý nước thải, nhà máy phát điện và hệ thống PCCC

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN10/PN16
    • Design: CJ/T208-2005
    • Medium: Water, Air
    • Temperature: -10℃~100℃
    • Flanged: EN 1092-1 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Lọc Y Gang

    Model: GH41 

    Ứng dụng chính của lọc y là loại bỏ tạp chất để bảo vệ thiết bị như máy bơm, đồng hồ đo và van khỏi hư hỏng, tắc nghẽn. Nó được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống nước, khí nén, dầu, hơi nước và trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như thực phẩm, hóa chất, dầu khí và xử lý nước

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN16/PN25
    • Design: GB/T14382
    • Medium: Water, Sewage, Oil
    • Temperature: 0℃~ 80℃
    • Flanged: EN1092-2 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Van Cổng Ty Chìm

    Model: HZ45X 

    Van cổng ty chìm hoạt động bằng cách quay vô lăng để trục ty xoay, làm đĩa van di chuyển lên xuống để đóng hoặc mở van, với ty van không di chuyển ra ngoài thân. Ứng dụng của van chủ yếu trong các hệ thống có không gian hạn chế như hệ thống đường ống ngầm, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống chữa cháy và các đường ống đòi hỏi tiết kiệm chiều cao lắp đặt

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN16/PN25
    • Design: DIN EN1171,DIN 3202 F4
    • Medium: Water, Air, Oil
    • Temperature: 0-100℃
    • Flanged: EN1092-2 / BS 4504
    Đọc tiếp
  • Van Chống Nước Va

    Model: HD71 

    Van búa nước (van chống va) được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống để chống lại hiện tượng búa nước, bảo vệ đường ống khỏi hư hỏng và đảm bảo an toàn. Ứng dụng chính bao gồm: hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp, các nhà máy, trạm bơm, hệ thống nước ngầm, hệ thống phòng cháy chữa cháy, nhà máy thủy điện và các ngành sản xuất khác như khai thác, hóa chất.

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN10/PN16
    • Design: CG/T219
    • Medium: Water
    • Temperature: 0℃~ 80℃
    • Flanged: EN 1092-2
    Đọc tiếp
  • Van Giảm Áp

    Model: 200X 

    Van giảm áp nước được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp nước gia đình, tòa nhà cao tầng, nhà máy, khu công nghiệp và hệ thống phòng cháy chữa cháy để giảm và ổn định áp lực nước, bảo vệ thiết bị khỏi hư hỏng do quá áp và tối ưu hóa hiệu quả hoạt động.

    Thông số làm việc:

    • Pressure Rating: PN10/PN16
    • Design: CG/T219
    • Medium: Water
    • Temperature: 0℃~ 80℃
    • Flanged: EN 1092-2
    Đọc tiếp